hàng tỉnh

hàng tỉnh

Cửa hàng này bày bán nhiều hàng tỉnh như mật ong và trái cây sấy khô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hàng hóa hoặc sản phẩm được sản xuất hoặc buôn bán tại các tỉnh (ngoài thủ đô hoặc thành phố lớn): "hàng tỉnh" chỉ những mặt hàng nguồn gốc từ tỉnh lẻ, thường mang đặc trưng địa phương.
    • Người hoặc vật phong cách, xuất xứ từ tỉnh lẻ: Trong văn nói, "hàng tỉnh" đôi khi mang sắc thái so sánh, ám chỉ sự mộc mạc, không sành điệu như hàngthành phố.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tỉnh, mang tính chất tỉnh lẻ: Dùng để mô tả đặc điểm của sự vật, con người liên quan đến tỉnh (ngoài trung tâm).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chợ phiên bán nhiều hàng tỉnh như gạo, nếp, măng khô. (Chợ phiên nhiều sản phẩm từ các tỉnh như gạo, nếp, măng khô.)
    • ấy mặc đồ trông hơi hàng tỉnh, không hợp mốt thành phố. ( ấy ăn mặc theo kiểu tỉnh lẻ, không hợp thời trang thành thị.)
  • Tính từ:

    • Phong cách hàng tỉnh của anh ấy khiến mọi người nhớ về quê hương. (Phong cách mang tính tỉnh lẻ của anh ấy gợi nhớ về quê nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hàng tỉnh chính hiệu": Sản phẩm nguồn gốc rõ ràng từ một tỉnh cụ thể, thường mang tính đặc sản.

    • Mua hàng tỉnh chính hiệuđây rất khó dễ bị trộn lẫn. (Khó mua được sản phẩm đúng xuất xứ tỉnh dễ bị pha tạp.)
  • "đồ hàng tỉnh": Cách nói thân mật, đôi khi hài hước, chỉ những vật dụng hoặc thói quen đặc trưng của người tỉnh lẻ.

    • Đồ hàng tỉnh của tôi chiếc nón cái giỏ cói. (Vật dụng tỉnh lẻ của tôi gồm nón giỏ cói.)
Biến thể từ gần giống
  • Hàng nội tỉnh: Hàng hóa sản xuất trong cùng một tỉnh.

    • Hàng nội tỉnh thường rẻ hơn hàng nhập khẩu. (Hàng trong tỉnh thường giá thấp hơn hàng nhập.)
  • Hàng xách tay: Hàng mang về từ nước ngoài, trái ngược với hàng tỉnh.

    • ấy thích hàng xách tay hơn hàng tỉnh. ( ấy ưa chuộng hàng ngoại nhập hơn hàng tỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Hàng địa phương: Sản phẩm nguồn gốc từ một vùng miền.

    • Hàng địa phương này hương vị đặc trưng. (Sản phẩm vùng miền này mùi vị riêng.)
  • Hàng quê: Hàng hóa từ nông thôn, tỉnh lẻ.

    • Mua ít hàng quê về làm quà. (Mua một ít sản phẩm quê để tặng.)
Thành ngữ liên quan
  • Hàng tỉnh nhưng chất thành phố: Chỉ sản phẩm tỉnh lẻ nhưng chất lượng tốt, không thua kém hàng thành thị.
    • Món quà này hàng tỉnh nhưng chất thành phố, ai cũng khen. (Món quà xuất xứ tỉnh nhưng chất lượng cao, ai cũng tán thưởng.)

Từ chứa "hàng tỉnh"